Giá xe máy honda wave s chênh lệch với giá xe Honda cao cấp nhất là bao nhiêu tiền

131

Giá xe máy honda wave s

Giá xe máy Honda cập nhật mới nhất tháng 3/2019 mới nhất từ Honda và các đại lý-giá các dòng xe: Honda Winner, Air Blade, SH, Wave, Future, Lead, PCX, Vision, Super Dream,…

Honda là thương hiệu xe máy Nhật Bản đã chiếm lĩnh thị trường Việt Nam trong hàng chục năm qua. Xe máy Honda nổi tiếng với sự vận hành bền bỉ, tiết kiệm nhiên liệu, chi phí bảo dưỡng và sửa chữa rẻ hơn các dòng xe máy khác. Và một điều quan trọng ai cũng phải thừa nhận và quan tâm là xe máy Honda bán lại “được giá”. Tuy nhiên, Honda cũng là hãng gây “khó chịu” nhất về giá bán khi giá bán lẻ thực tế luôn “chênh” cao hơn giá bán đề xuất khá nhiều khiến nhiều người mua tỏ ra bức xúc.

  • Giá xe máy honda wave alpha 110cc mới nhất hiện nay 2019
  • Giá xe máy honda wave alpha 100 được đại lý Head báo giá bao nhiêu
  • Giá xe máy honda wave alpha 110 tại thị trường Việt Nam hiện nay
  • Giá xe máy honda wave rs phanh đĩa, phanh cơ chênh lệch nhau nhiều không ?
  • Giá xe máy honda wave rsx 2019 tại Hà Nội và TP Hồ Chí Minh

  • Blogxe liên tục cập nhật giá xe niêm yết xe máy Honda từ Công ty Honda Việt Nam và giá bán lẻ thực tếtừ các Head Honda (đại lý uỷ quyền của Honda). Tại đây, bạn còn có thể tham khảo giá mua xe từ cộng đồng qua các comment bên dưới để biết được mức giá thực tế theo khu vực, và dự toán chi phí khi mua xe, cũng như các ưu nhược điểm của các dòng xe mới.

    Bảng giá xe máy Honda tháng 3/2019

    Loại xe Giá niêm yết  Giá thị trường*
    SH 300i (Nhập Ý) 248.000.000 300.000.000
    SH 150cc phanh ABS 90.000.000 98.500.000
    SH 150cc phanh CBS 82.000.000 87.500.000
    SH125cc phanh ABS 76.000.000 78.000.000
    SH125cc phanh CBS 68.000.000 72.000.000
    SH mode 125cc – Phiên bản Thời trang 50.490.000  53.500.000
    SH mode 125cc – Phiên bản cá tính 50.490.000  60.500.000
    SH mode 125cc – Phiên bản Tiêu chuẩn 49.990.000  55.500.000
    MSX 125cc 59.990.000  56.500.000
    PCX 125cc – Bản cao cấp 55.490.000  53.500.000
    PCX 125cc – Bản tiêu chuẩn 51.990.000 50.500.000
    Air Blade 125cc -Phiên bản đèn mờ 40.000.000 44.000.000
    Air Blade 125cc – Phiên bản sơn từ tính cao cấp (Vàng đen – Xám đen) 40.990.000  40.500.000
    Air Blade 125cc – Phiên bản Cao cấp (Đen bạc – Xanh bạc – Trắng bạc – Đỏ bạc) 39.990.000  41.600.000
    Air Blade 125cc – Phiên bản Thể thao (Trắng đen – Cam đen – Đỏ đen) 37.990.000  40.000.000
    Winner 150 bản thể thao 45.500.000 39.500.000
    Winner 150 bản cao cấp 46.000.000 39.000.000
    LEAD 125cc – Phiên bản Cao cấp (Xanh Vàng, Vàng nhạt, Trắng Vàng, Đen Vàng) 38.490.000  39.00.000
    LEAD 125cc – Phiên bản Tiêu chuẩn (Đen, Trắng, Xám, Đỏ, Nâu) 37.490.000  38.000.000
    Lead 2018 bản tiêu chuẩn 37.500.000 38.500.000
    Lead 2018 bản cao cấp 39.300.000 42.000.000
    VISION 110cc – Phiên bản cao cấp (Đen mờ) 29.990.000  32.300.000
    VISION 110cc – Phiên bản thời trang 29.990.000  31.000.000
    Future 125cc – Phanh đĩa, Vành đúc 30.990.000  30.800.000
    Future 125cc – Phanh đĩa, Vành nan hoa 29.990.000  29.800.000
    Future 125cc – Phiên bản chế hòa khí (Phanh đĩa, Vành nan hoa) 25.500.000  25.500.000
    Wave RSX 110cc – Phun xăng điện tử (Phanh đĩa, Vành đúc) 23.990.000  24.000.000
    Wave RSX 110cc – Phun xăng điện tử (Phanh đĩa, Vành nan hoa) 22.490.000  24.300.000
    Wave RSX 110cc – Phun xăng điện tử (Phanh cơ, Vành nan hoa) 21.490.000  23.300.000
    Wave RSX 110cc – Chế hòa khí (Phanh đĩa, Vành đúc) 21.990.000  23.700.000
    Wave RSX 110cc – Chế hòa khí (Phanh đĩa, Vành nan hoa) 20.490.000  20.700.000
    Wave RSX 110cc – Chế hòa khí (Phanh cơ, Vành nan hoa) 19.490.000  20.000.000
    BLADE 110cc – Phiên bản Thể thao (Phanh đĩa, vành đúc) 20.600.000  20.800.000
    BLADE 110cc – Phiên bản Tiêu chuẩn (Phanh đĩa, vành nan hoa) 19.100.000  19.700.000
    BLADE 110cc – Phiên bản Tiêu chuẩn (Phanh cơ, vành nan hoa) 18.100.000  18.700.000
    Super Dream 110cc – Nâu huyền thoại 18.700.000  19.500.000
    Super Dream 110cc – Đen lịch lãm 18.990.000 19.600.000
    Super Dream 110cc – Vàng thanh lịch 18.990.000  19.600.000
    Super Dream 110cc – Phiên bản kỉ niệm 20 năm 18.990.000  19.600.000
    Super Dream 110cc – Xanh phong cách 18.990.000  19.600.000
    Wave Alpha 100cc 16.990.000  18.500.000
    Wave Alpha 110cc 17.800.000 19.000.000

     

    • Giá đã gồm thuế VAT, chưa bao gồm lệ phí trước bạ và phí cấp biển.
    • *Giá thị trường được xây dựng trên khảo sát các cửa hàng uỷ nhiệm và thông tin bạn đọc cung cấp. Giá bán lẻ thực tế các dòng xe máy Honda tại Head thường cao hơn giá niêm yết.


    Bạn đang đọc bài viết Giá xe máy honda wave s chênh lệch với giá xe Honda cao cấp nhất là bao nhiêu tiền tại chuyên mục Tin giá xe máy Honda, trên website Tin Tức Giải Trí.

  • Giá xe máy honda winner 150 mới nhất 2019 – 2020
  • Giá xe máy honda winner cũ có chênh giá hơn xe cũ bao nhiêu tiền
  • Giá xe máy honda wave alpha 110 tại thị trường Việt Nam hiện nay
  • Giá xe máy honda wave rsx 2019 tại Hà Nội và TP Hồ Chí Minh
  • Giá xe máy honda xe số và xe xe tay ga “HOT” như SH 2019, SH Mode 2019, Air Blade 2019
  • Giá xe máy honda yamaha mới nhất hôm nay tháng 8/2019
  • Giá xe máy honda winner độ chênh lệch với giá xe máy mới bao nhiêu tiền ?
  • Giá xe máy honda winner 2019 tăng bao nhiêu tiền so với bản 2018
  • Giá xe máy honda wave alpha 100 được đại lý Head báo giá bao nhiêu
  • Giá xe máy honda wave alpha 110cc mới nhất hiện nay 2019