Ký hiệu tỷ giá ngoại tệ của 100 quốc gia trên thế giới

70

Hiện nay các nước trên thế giới đều có những ký hiệu tỷ giá ngoại tệ riêng và không trùng với nhau để kí hiệu cho đơn vị tiền tệ mỗi quốc gia. Hôm nay, nhipsongvietnam.com sẽ chia sẻ đến bạn đọc những ký hiệu tỷ giá ngoại tệ của 100 quốc gia trên thế giới phổ biến và thông dụng nhất trong ngành ngân hàng.

Bảng ký hiệu đơn vị ngoại tệ của 100 nước thông dụng

Tên Quốc Gia Tiền tệ Ký hiệu Mã tiền tệ ISO 4217 Giá trị nhỏ nhất Số cơ bản
Argentina Peso Argentina $ ARS Centavo 100
Australia Dollar Úc $ AUD Cent 100
Áo Euro EUR Cent 100
Belarus ruble Belarus Br BYR Kapyeyka 100
Bỉ Euro EUR Cent 100
Bolivia boliviano Bolivia Bs. BOB Centavo 100
Brazil real Brazil R$ BRL Centavo 100
Canada dollar Canada $ CAD Cent 100
Chile peso Chile $ CLP Centavo 100
Trung Quốc Nhân dân tệ ¥ or 元 CNY Fen[E] 100
Colombia peso Colombia $ COP Centavo 100
Cuba peso Cuba $ CUC Centavo 100
peso Cuba $ CUP Centavo 100
Séc koruna Séc CZK Haléř 100
Đan Mạch krone Đan Mạch kr DKK Øre 100
Ai Cập Bảng Ai Cập £ or ج.م EGP Piastre[F] 100
Phần Lan Euro EUR Cent 100
Pháp Euro EUR Cent 100
Đức Euro EUR Cent 100
 Hoa Kỳ  dollar Mỹ  $  USD  Cent[D]  100
Hy Lạp Euro EUR Cent 100
 Việt Nam đồng Việt Nam  ₫  VND  Đồng  10
 Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland  Bảng Anh[C]  £  GBP  Penny  100
Hong Kong dollar Hong Kong $ HKD Cent 100
Hungary forint Hungary Ft HUF Fillér 100
Iceland króna Iceland kr ISK Eyrir 100
Ấn Độ rupee Ấn Độ Bản mẫu:Rupee Ấn Độ INR Paisa 100
Indonesia rupiah Indonesia Rp IDR Sen 100
Iran rial Iran IRR Dinar 100
Iraq dinar Iraq ع.د IQD Fils 1,000
Ireland Euro EUR Cent 100
Israel new shekel Israel ILS Agora 100
Italy Euro EUR Cent 100
Jamaica dollar Jamaica $ JMD Cent 100
Japan Japanese yen ¥ JPY Sen[G] 100
Jordan dinar Jordan د.ا JOD Piastre[H] 100
CHDCND Triều Tiên won Triều Tiên KPW Chon 100
Hàn Quốc won Hàn Quốc KRW Jeon 100
Kuwait dinar Kuwait د.ك KWD Fils 1,000
Libya dinar Libya ل.د LYD Dirham 1,000
Luxembourg Euro EUR Cent 100
Paraguay guaraní Paraguay PYG Céntimo 100
Peru nuevo sol Peru S/. PEN Céntimo 100
Philippines peso Philippines PHP Centavo 100
Ba Lan złoty Ba Lan PLN Grosz 100
Bồ Đào Nha Euro EUR Cent 100
Qatar riyal Qatar ر.ق QAR Dirham 100
Romania leu Romania L RON Ban 100
Nga ruble Nga руб. RUB Kopek 100

Thông tin bảng kí hiệu tỷ giá ngoại tệ các quốc gia 

  • Tỷ giá aud hôm nay trên thị trường

  • >> Xem thêm: Tin tức tỷ giá usdtỷ giá euro mới nhất trên website vietnambiz.vn
    >> Xem thêm: Diễn biến tỷ giá usd mới nhất trên website vietnammoi.vn

    *Lưu ý: Bảng kí hiệu được trích dẫn từ vi.wikipedia.org

    Hiện nay các nước trên thế giới đều có những ký hiệu tỷ giá ngoại tệ riêng và không trùng với nhau để kí hiệu cho đơn vị tiền tệ mỗi quốc gia. Hôm nay, nhipsongvietnam.com sẽ chia sẻ đến bạn đọc những ký hiệu tỷ giá ngoại tệ của 100 quốc gia trên thế giới phổ biến và thông dụng nhất trong ngành ngân hàng.

    Tỷ giá ngoại tệ hôm nay: Đồng USD liên tục tăng

    Với tâm lý lo ngại về một cuộc xung đột kinh tế giữa hai gã khổng lồ là Mỹ và Trung do tổng thống mỹ đã lên kế hoạch trừng phạt kinh tế đang trỗi dậy từ Trung Quốc.

    Một số chuyên gia cho rằng, lo ngại sự tăng trưởng mạnh ảnh hưởng tới kinh tế và an ninh quốc phòng Mỹ đã khiến nước mỹ mạnh tay áp dụng gói thuế hơn 25% thay vì 10% trước đó.

    Theo nhipsongvietnam.com tổng hợp

    Đọc thêm các bài viết liên quan về tỷ giá ngoại tệ hôm nay, tại đây:


    Bạn đang đọc bài viết Ký hiệu tỷ giá ngoại tệ của 100 quốc gia trên thế giới tại chuyên mục Thông tin tỷ giá ngoại tệ, trên website Tin Tức Giải Trí.

  • Tỷ giá aud hôm nay trên thị trường